Trang chủ > SQL > Một số hàm thường dùng SQL

Một số hàm thường dùng SQL

Tháng Mười Hai 9, 2011 Để lại phản hồi Go to comments

 

B. Một số hàm thường sử dụng
Mặc dù trong SQL chuẩn không cung cấp cụ thể các nhưng trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu luôn cung cấp cho người sử dụng các hàm cài sẵn (hay còn gọi là các hàm của hệ thống). Trong phần này, chúng tôi cung cấp một số hàm thường được sử dụng trong SQL Server để tiện cho việc tra cứu và sử dụng trong thực hành
B.1 Các hàm trên dữ liệu kiểu chuỗi
Hàm ASCII

ASCII(string)

Hàm trả về mã ASCII của ký tự đầu tiên bên trái của chuỗi đối số

Hàm CHAR

CHAR(ascii_code)

Hàm trả về ký tự có mã ASCII tương ứng với đối số

Hàm CHARINDEX

CHARINDEX(string1,string2[,start])

Hàm trả về vị trí đầu tiên tính từ vị trí start tại đó chuỗi string1 xuất hiện trong chuỗi string2.

Hàm LEFT

LEFT(string,number)

Hàm trích ra number ký tự từ chuỗi string tính từ phía bên trái

Hàm LEN

LEN(string)

Hàm trả về độ dài của chuỗi string.

Hàm LOWER

 LOWER(string)

Hàm có chức năng chuyển chuỗi string thành chữ thường, kết quả được trả về cho hàm

Hàm LTRIM

LTRIM(string)

Cắt bỏ các khoảng trắng thừa bên trái chuỗi string

Hàm NCHAR

NCHAR(code_number)

Hàm trả về ký tự UNICODE có mã được chỉ định

Hàm REPLACE

REPLACE(string1,string2,string3)

Hàm trả về một chuỗi có được bằng cách thay thế các chuỗi string2 trong chuỗi string1 bởi chuỗi string3.

Hàm REVERSE

 REVERSE(string)

Hàm trả về chuỗi đảo ngược của chuỗi string.

Hàm RIGHT

RIGHT(string, number)

Hàm trích ra number ký tự từ chuỗi string tính từ phía bên phải.

Hàm RTRIM

 RTRIM(string)

Cắt bỏ các khoảng trắng thừa bên phải của chuỗi string.

Hàm SPACE

SPACE(number)

Hàm trả về một chuỗi với number khoảng trắng.

Hàm STR

 STR(number [,length [,decimal]])

Chuyển giá trị kiểu số number thành chuỗi

Hàm SUBSTRING

SUBSTRING(string, m, n)

Trích ra từ n ký tự từ chuỗi string bắt đầu từ ký tự thứ m.

Hàm UNICODE

UNICODE(UnicodeString)

Hàm trả về mã UNICODE của ký tự đầu tiên bên trái của chuỗi UnicodeString.

Hàm UPPER

UPPER(string)

Chuyển chuỗi string thành chữ hoa

B.2 Các hàm trên dữ liệu kiểu ngày giờ
Hàm DATEADD

DATEADD(datepart, number, date)

Hàm trả về một giá trị kiểu DateTime bằng cách cộng thêm một khoảng giá trị là number vào ngày date được chỉ định. Trong đó, datepart là tham số chỉ định thành phần sẽ được cộng đối với giá trị date bao gồm:

Datepart            Viết tắt

year                yy, yyyy

quarter             qq, q

month               mm, m

dayofyear           dy, y

day                 dd, d

week                wk, ww

hour                hh

minute              mi, n

second              ss, s

millisecond         ms

Hàm DATEDIFF

DATEDIFF(datepart, startdate, enddate)

Hàm  trả về khoảng thời gian giữa hai giá trị kiểu này được chỉ định tuỳ thuộc vào tham số datepart

Hàm DATEPART

 DATEPART(datepart, date)

Hàm trả về một số nguyên được trích ra từ thành phần (được chỉ định bởi tham số partdate) trong giá trị kiểu ngày được chỉ định.

Hàm GETDATE

GETDATE()

Hàm trả về ngày hiện tại

Hàm DAY, MONTH, YEAR

 DAY(date), MONTH(date), YEAR(date)

Hàm trả về giá trị ngày (tháng hoặc năm) của giá trị kiểu ngày được chỉ định.

B.3 Hàm chuyển đổi kiểu
Hàm CAST

 CAST (biểu_thức AS kiểu_dữ_liệu)

Chuyển đổi giá trị của biểu thức sang kiểu được chỉ định

Hàm CONVERT

CONVERT(kiểu_dữ_liệu, biểu_thức [,kiểu_chuyển_đổi])

Hàm có chức năng chuyển đổi giá trị của biểu thức sang kiểu dữ liệu được chỉ định. Tham số kiểu_chuyển_đổi là một giá trị số thường được sử dụng khi chuyển đổi giá trị kiểu ngày sang kiểu chuỗi nhằm qui định khuôn dạng dữ liệu được hiển thị và được qui định như sau:

Năm 2 chữ số            Năm 4 chữ số            Khuôn dạng dữ liệu

0                      100                       mon dd yyyy hh:mi AM (PM)

1                      101                       mm/dd/yy

2                      102                       yy.mm.dd

3                      103                       dd/mm/yy

4                      104                       dd.mm.yy

5                      105                       dd-mm-yy

6                      106                       dd mon yy

7                      107                       Mon dd, yy

8                      108                       hh:mm:ss

9                      109                       mon dd yyyy hh:mi:ss:mmmAM (PM)

10                      110                       mm-dd-yy

11                      111                       yy/mm/dd

12                      112                       yymmdd

13                      113                       dd mon yyyy hh:mm:ss:mmm(24h)

14                      114                       hh:mi:ss:mmm(24h)

20                      120                       yyyy-mm-dd hh:mi:ss(24h)

21                      121                       yyyy-mm-dd hh:mi:ss.mmm(24h)

126                       yyyy-mm-dd Thh:mm:ss:mmm(no spaces)

130                       dd mon yyyy hh:mi:ss:mmmAM

131                       dd/mm/yy hh:mi:ss:mmmAM

 

MS SQL Server 2005 provides CONVERT function to change or convert the DateTime formats.

CONVERT Function syntax:

Convert (datatype, datetime string, date style)

DateType parameter accepts the following types:

 nchar, nvarchar, char, varchar, binary or varbinary . DataType length is optional.

_ DateTime String parameter accepts the datatime variable, datetime type column name or getdate() function to convert the datetime format.

_ Date Style parameter accepts the style number in which you want to convert the datetime.

Following are the SQL query Syntax to convert DateTime format:

_ SQL query to convert datetime into mon dd yyyy hh:miAM (or PM) format:

Select convert(varchar, getdate(), 100)

_ SQL query to convert datetime into Default + milliseconds mon dd yyyy hh:mi:ss:mmmAM (or PM) format:

Select convert(varchar, getdate(), 109)

_ SQL query to convert datetime into Europe default + milliseconds dd mon yyyy hh:mm:ss:mmm(24h) format:

Select convert(varchar, getdate(), 113)

_ SQL query to convert datetime into ODBC canonical yyyy-mm-dd hh:mi:ss(24h) format:

Select convert(varchar, getdate(), 120)

_ SQL query to convert datetime into ODBC canonical (with milliseconds) yyyy-mm-dd hh:mi:ss.mmm(24h) format:

Select convert(varchar, getdate(), 121)

_ SQL query to convert datetime into ISO8601 yyyy-mm-dd Thh:mm:ss:mmm(no spaces) format:

Select convert(varchar, getdate(), 126)

 

Following are some SQL query syntax to convert date format:

SQL query to convert date format into USA mm/dd/yy:

select convert(varchar, getdate(), 1)

SQL query to convert date format into ANSI yy.mm.dd:

select convert(varchar, getdate(), 2)

SQL query to convert date format into British/French dd/mm/yy:

select convert(varchar, getdate(), 3)

_SQL query to convert date format into German dd.mm.yy:

select convert(varchar, getdate(), 4)

_SQL query to convert date format into Italian dd-mm-yy:

select convert(varchar, getdate(), 5)

SQL query to convert date format into dd mon yy:

select convert(varchar, getdate(), 6)

_SQL query to convert date format into Mon dd, yy:

select convert(varchar, getdate(), 7)

_SQL query to convert date format into USA mm-dd-yy:

select convert(varchar, getdate(), 10) 


_ SQL query to convert date format into JAPAN yy/mm/dd:

select convert(varchar, getdate(), 11)

_SQL query to convert date format into ISO yymmdd:

select convert(varchar, getdate(), 12)

Just add 100 to date style to get century year yyyy format:
E.g.: 100 + 11

select convert(varchar, getdate(), 111)

 

1. Không cho nhập chữ trong textbox

 private void txt_CMND_KeyPress(object sender, KeyPressEventArgs e)

{

if (!Char.IsDigit(e.KeyChar) && !Char.IsControl(e.KeyChar))

e.Handled = true;

}

2. Lấy ngày hệ thống

txt_NgayNhap.Text = Convert.ToDateTime(DateTime.Today).ToShortDateString();

 

        SELECT masv,hodem,ten, CASE gioitinh  WHEN 1 THEN ‘N  ELSE ‘Nữ’  END AS gioitinh

FROM sinhvien

hoặc

  SELECT masv,hodem,ten,

CASE

WHEN gioitinh=1 THEN ‘Nam’

ELSE ‘Nữ’

END AS gioitinh

FROM sinhvien

Categories: SQL
  1. Chưa có phản hồi.
  1. No trackbacks yet.

Gửi phản hồi

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 166 other followers